Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Thụy Trình
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Diện tích tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phú Danh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:49' 05-02-2010
Dung lượng: 856.5 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Phạm Phú Danh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:49' 05-02-2010
Dung lượng: 856.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự hội giảng cụm
năm học 2007 - 2008
Trường THCS Thụy trình
Giáo viên: Nguyễn Thị Chinh
Tổ Khoa học Tự Nhiên
Kiểm tra bài cũ:
? 1 Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác vuông.
? 2 Điền tiếp vào chỗ . cho đúng.
1. Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích.
2. Nếu một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm
trong chung thì diện tích của nó bằng...
bằng nhau.
tổng diện tích của những đa giác đó.
1. Định lí: ( SGK -Tr120 )
a
h
GT
KL
A
B
C
A
B
C
A
B
C
H
Chứng minh
a) Trường hợp 1:
H
b)Trường hợp 2:
Điểm H nằm giữa B và C
(đpcm)
c) Trường hợp 3: H nằm ngoài B và C
(đpcm)
B
A
C
H
(đpcm)
Bài 3: Diện tích tam giác
1. Định lí: ( SGK -Tr120 )
a
h
GT
KL
Bài tập : Điền vào (...) cho đúng.
AA`
AC.
Cho BC = 6 cm; AA` = 4 cm. Tính SABC = ?
Nếu cho AC = 5 cm; A A` = 4 cm;
Đúng hay sai ? Vì sao ?
Sai. Vì AA` là đường cao không tương ứng với AC.
A
B
C
H
Bài 3: Diện tích tam giác
1. Định lí: ( SGK -Tr120 )
2. Tìm hiểu cách chứng minh khác về diện tích tam giác:
Hãy cắt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật ?
h
a
a
Chuẩn bị: Mỗi nhóm có hai tam giác bằng nhau , keo dán
kéo, sáp màu.
Thực hành: Dán tam giác thứ nhất vào bảng.
Cắt tam giác thứ hai làm ba mảnh và ghép thành hình
chữ nhật
Các phần được cắt tô màu tương ứng.
Bài 3: Diện tích tam giác
h
3. Luyện tập:
Bài 16: Giải thích vì sao diện tích tam giác được tô đậm bằng nửa diện tích hình chữ nhật tương ứng:
1. Định lí: ( SGK -Tr120 )
2. Tìm hiểu cách chứng minh khác về diện tích tam giác:
A
D
E
B
C
A
B
C
E
A
B
C
D
E
H
Hai tam giác :
có chung đường cao, hai đáy tương ứng bằng nhau.
có đường cao bằng nhau, hai đáy tương ứng bằng nhau.
có chung đáy, hai đường cao tương ứng bằngnhau.
- bằng nhau.
thì diện tích bằng nhau.
H
Bài3: Diện tích tam giác
3. Luyện tập:
Bài 16: Giải thích vì sao diện tích tam giác được tô đậm bằng nửa diện tích hình chữ nhật tương ứng:
1. Định lí: ( SGK -Tr120 )
2. Tìm hiểu cách chứng minh khác về diện tích tam giác:
Hai tam giác :
có chung đường cao, hai đáy tương ứng bằng nhau.
có đường cao bằng nhau, hai đáy tương ứng bằng nhau.
có chung đáy, hai đường cao tương ứng bằng nhau.
- bằng nhau.
thì diện tích bằng nhau.
Bài 17: Cho tam giác AOB vuông tại O với đường cao OM ( hình vẽ ).
=> AB. OM = OA. OB
A
O
B
M
AB. OM = OA. OB
Hãy giải thích vì sao ta có đẳng thức:
Bài 3: Diện tích tam giác
3. Luyện tập:
1. Định lí: ( SGK -Tr120 )
2. Tìm hiểu cách chứng minh khác về diện tích tam giác:
* Hai tam giác:
Chung đường cao, hai đáy tương ứng
bằng nhau.
- Có hai đường cao bằng nhau, hai đáy
tương ứng bằng nhau.
Có chung đáy hai đường cao tương ứng
bằng nhau.
- Hai tam giác bằng nhau.
Thì có diện tích bằng nhau.
4. Hướng dẫn về nhà:
+ Học thuộc định lí, công thức tính diện tích tam giác.
+ Nắm vững cách chứng minh diện tích tam giác.
+ Bài tập về nhà 18,19, 20, 21,22 SGK.
Hướng dẫn bài 18
A
B
C
M
AM là trung tuyến suy ra BM = MC
Vậy diện tích bằng nhau khi nào ?
- Hai đường cao tương ứng bằng nhau, chung đường cao.
- Vẽ đường cao từ A tìm cách chứng minh.
Bài 3: Diện tích tam giác
10
10
cảm ơn các thầy cô giáo và các em!
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
các thầy cô giáo về dự hội giảng cụm
năm học 2007 - 2008
Trường THCS Thụy trình
Giáo viên: Nguyễn Thị Chinh
Tổ Khoa học Tự Nhiên
Kiểm tra bài cũ:
? 1 Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật, diện tích tam giác vuông.
? 2 Điền tiếp vào chỗ . cho đúng.
1. Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích.
2. Nếu một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm
trong chung thì diện tích của nó bằng...
bằng nhau.
tổng diện tích của những đa giác đó.
1. Định lí: ( SGK -Tr120 )
a
h
GT
KL
A
B
C
A
B
C
A
B
C
H
Chứng minh
a) Trường hợp 1:
H
b)Trường hợp 2:
Điểm H nằm giữa B và C
(đpcm)
c) Trường hợp 3: H nằm ngoài B và C
(đpcm)
B
A
C
H
(đpcm)
Bài 3: Diện tích tam giác
1. Định lí: ( SGK -Tr120 )
a
h
GT
KL
Bài tập : Điền vào (...) cho đúng.
AA`
AC.
Cho BC = 6 cm; AA` = 4 cm. Tính SABC = ?
Nếu cho AC = 5 cm; A A` = 4 cm;
Đúng hay sai ? Vì sao ?
Sai. Vì AA` là đường cao không tương ứng với AC.
A
B
C
H
Bài 3: Diện tích tam giác
1. Định lí: ( SGK -Tr120 )
2. Tìm hiểu cách chứng minh khác về diện tích tam giác:
Hãy cắt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật ?
h
a
a
Chuẩn bị: Mỗi nhóm có hai tam giác bằng nhau , keo dán
kéo, sáp màu.
Thực hành: Dán tam giác thứ nhất vào bảng.
Cắt tam giác thứ hai làm ba mảnh và ghép thành hình
chữ nhật
Các phần được cắt tô màu tương ứng.
Bài 3: Diện tích tam giác
h
3. Luyện tập:
Bài 16: Giải thích vì sao diện tích tam giác được tô đậm bằng nửa diện tích hình chữ nhật tương ứng:
1. Định lí: ( SGK -Tr120 )
2. Tìm hiểu cách chứng minh khác về diện tích tam giác:
A
D
E
B
C
A
B
C
E
A
B
C
D
E
H
Hai tam giác :
có chung đường cao, hai đáy tương ứng bằng nhau.
có đường cao bằng nhau, hai đáy tương ứng bằng nhau.
có chung đáy, hai đường cao tương ứng bằngnhau.
- bằng nhau.
thì diện tích bằng nhau.
H
Bài3: Diện tích tam giác
3. Luyện tập:
Bài 16: Giải thích vì sao diện tích tam giác được tô đậm bằng nửa diện tích hình chữ nhật tương ứng:
1. Định lí: ( SGK -Tr120 )
2. Tìm hiểu cách chứng minh khác về diện tích tam giác:
Hai tam giác :
có chung đường cao, hai đáy tương ứng bằng nhau.
có đường cao bằng nhau, hai đáy tương ứng bằng nhau.
có chung đáy, hai đường cao tương ứng bằng nhau.
- bằng nhau.
thì diện tích bằng nhau.
Bài 17: Cho tam giác AOB vuông tại O với đường cao OM ( hình vẽ ).
=> AB. OM = OA. OB
A
O
B
M
AB. OM = OA. OB
Hãy giải thích vì sao ta có đẳng thức:
Bài 3: Diện tích tam giác
3. Luyện tập:
1. Định lí: ( SGK -Tr120 )
2. Tìm hiểu cách chứng minh khác về diện tích tam giác:
* Hai tam giác:
Chung đường cao, hai đáy tương ứng
bằng nhau.
- Có hai đường cao bằng nhau, hai đáy
tương ứng bằng nhau.
Có chung đáy hai đường cao tương ứng
bằng nhau.
- Hai tam giác bằng nhau.
Thì có diện tích bằng nhau.
4. Hướng dẫn về nhà:
+ Học thuộc định lí, công thức tính diện tích tam giác.
+ Nắm vững cách chứng minh diện tích tam giác.
+ Bài tập về nhà 18,19, 20, 21,22 SGK.
Hướng dẫn bài 18
A
B
C
M
AM là trung tuyến suy ra BM = MC
Vậy diện tích bằng nhau khi nào ?
- Hai đường cao tương ứng bằng nhau, chung đường cao.
- Vẽ đường cao từ A tìm cách chứng minh.
Bài 3: Diện tích tam giác
10
10
cảm ơn các thầy cô giáo và các em!
Chúc các em chăm ngoan học giỏi!
 






Các ý kiến mới nhất